Giá tham khảo
2,500,000 ₫ Original price was: 2,500,000 ₫.1,600,000 ₫Current price is: 1,600,000 ₫.
Thông tin chi tiết:
Liên hệ 0356666820 với chúng tôi để được hỗ trợ nhanh chóng.
Một trong những ưu điểm đáng chú ý của tủ bếp nhựa Vincoplast là khả năng chống nước và chống ẩm, rất phù hợp với đặc thù môi trường nhà bếp.
Khu vực bồn rửa, chân tủ và các vị trí thường xuyên tiếp xúc với nước có thể khiến một số loại vật liệu gỗ bị ẩm, phồng hoặc xuống cấp theo thời gian. Với vật liệu nhựa, tình trạng này được hạn chế đáng kể, đồng thời bề mặt tủ cũng dễ vệ sinh, lau chùi khi bị dầu mỡ hoặc bụi bẩn bám vào.
Nhựa Vincoplast có ưu điểm không phải là nguồn thức ăn cho mối mọt, do đó hạn chế được một trong những vấn đề thường gặp ở các sản phẩm tủ sử dụng vật liệu gỗ.
Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho những gia đình muốn sở hữu một bộ tủ bếp có độ bền tốt trong điều kiện sử dụng lâu dài mà vẫn muốn tối ưu chi phí so với một số dòng tủ gỗ tự nhiên.
Môi trường bếp thường có sự thay đổi về nhiệt độ và độ ẩm do quá trình nấu nướng. Vật liệu tủ có khả năng chịu ẩm tốt sẽ giúp hạn chế tình trạng cong vênh, biến dạng trong quá trình sử dụng.
Nhờ đó, cánh tủ và các khoang chứa đồ có thể duy trì sự ổn định, giúp tổng thể bộ tủ luôn gọn gàng và đẹp mắt hơn.
Vincoplast có khả năng hạn chế cháy lan, góp phần tăng tính an toàn cho không gian bếp.
Tuy nhiên, khi giới thiệu sản phẩm, nên dùng các cụm từ như “hạn chế cháy lan” hoặc “khả năng chống cháy lan” thay vì khẳng định tuyệt đối “không cháy”, bởi khả năng chịu nhiệt và cháy thực tế còn phụ thuộc vào cấu tạo, nguồn nhiệt và các vật liệu đi kèm của bộ tủ.
Một ưu điểm khác của tủ bếp nhựa là không sử dụng gỗ tự nhiên và hạn chế các vấn đề thường được quan tâm liên quan đến vật liệu gỗ công nghiệp.
Nếu sản phẩm Vincoplast cụ thể có chứng nhận hoặc tiêu chuẩn an toàn vật liệu, có thể bổ sung thông tin chứng nhận vào phần này để tăng độ tin cậy. Khi chưa có chứng nhận cụ thể, nên diễn đạt theo hướng “thân thiện với môi trường, phù hợp sử dụng trong không gian gia đình” thay vì khẳng định tuyệt đối về sức khỏe.
Tủ bếp Vincoplast có nhiều màu sắc, kiểu dáng và lựa chọn bề mặt, từ những gam màu trung tính, nhẹ nhàng đến các màu sắc trẻ trung, hiện đại.
Nhờ đó, gia chủ có thể dễ dàng phối hợp tủ bếp với mặt đá, kính bếp, thiết bị nhà bếp, bàn ăn và các món đồ nội thất khác, tạo nên sự đồng nhất cho toàn bộ không gian.
Trong quá trình nấu ăn, dầu mỡ và thức ăn rất dễ bám lên bề mặt tủ. Bề mặt nhựa tương đối dễ lau chùi và vệ sinh, giúp việc bảo dưỡng tủ bếp hằng ngày trở nên đơn giản hơn.
Chỉ cần vệ sinh thường xuyên đúng cách, bộ tủ có thể duy trì vẻ ngoài sạch sẽ, sáng đẹp và hạn chế tình trạng tích tụ bụi bẩn.
| BÁO GIÁ THI CÔNG TỦ BẾP | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Vật Liệu | Đơn vị | Khối lượng | Kích thước Cao x ngang x sâu |
Đơn giá (VND) | Thành tiền (VND) |
| TỦ BẾP NHỰA ECOPLAST | |||||||
| 1 | Bếp dưới | Ecoplast | Md | 1 | 0,79 x …. x 0,55 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| 2 | Bếp dưới đã có bê tông làm khung bao gắn cánh cửa | Ecoplast | Md | 1 | Kích thước theo khung bê tông có sẵn | 1.400.000 | 1.400.000 |
| 3 | Bếp trên | Ecoplast | Md | 1 | 0,76 x ….. x 0,35 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| 4 | Mặt đá | Đen kim sa đi viền chỉ | Md | 1 | 0,018 x …. x 0,61 | 1.250.000 | 1.250.000 |
| 5 | Kính màu 8 ly | Md | 1 | 0,7 x …. x 0,008 | 850.000 | 850.000 | |
| TỔNG CHI PHÍ BẾP NGUYÊN KHỐI TRÊN 1 MÉT DÀI | 5.750.000 | ||||||
| TỦ BẾP NHỰA VINCOPLAST | |||||||
| 1 | Bếp dưới | Vincoplast | Md | 1 | 0,79 x …. x 0,55 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| 2 | Bếp dưới đã có bê tông làm khung bao gắn cánh cửa | Vincoplast | Md | 1 | Kích thước theo khung bê tông có sẵn | 1.400.000 | 1.400.000 |
| 3 | Bếp trên | Vincoplast | Md | 1 | 0,76 x ….. x 0,35 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| 4 | Mặt đá | Đen kim sa đi viền chỉ | Md | 1 | 0,018 x …. x 0,61 | 1.250.000 | 1.250.000 |
| 5 | Kính màu 8 ly | Md | 1 | 0,7 x …. x 0,008 | 850.000 | 850.000 | |
| TỔNG CHI PHÍ BẾP NGUYÊN KHỐI TRÊN 1 MÉT DÀI | 5.750.000 | ||||||
| BẾP KHUNG NHỰA ĐẶC PVC CÁNH NHỰA ĐẶC PHỦ ACRYLIC | |||||||
| 1 | Bếp dưới | Khung nhựa đặc pvc cánh acrylic | Md | 1 | 0,79 x …. x 0,55 | 3.400.000 | 3.400.000 |
| 2 | Bếp dưới đã có bê tông làm khung bao gắn cánh cửa | Khung nhựa đặc pvc cánh acrylic | Md | 1 | Kích thước theo khung bê tông có sẵn | 1.400.000 | 1.400.000 |
| 3 | Bếp trên | Khung nhựa đặc pvc cánh acrylic | Md | 1 | 0,76 x ….. x 0,35 | 3.200.000 | 3.200.000 |
| 4 | Mặt đá | Đen kim sa đi viền chỉ | Md | 1 | 0,018 x …. x 0,61 | 1.100.000 | 1.100.000 |
| 5 | Kính màu 8 ly | Md | 1 | 0,7 x …. x 0,008 | 850.000 | 850.000 | |
| TỔNG | 8.950.000 | ||||||
| Phụ kiện kèm theo | Giá đã bao gồm gia công và lắp đặt. Giá trên chưa bao gồm thiết bị và phụ kiện. | ||||||
| Bản lề giảm chấn ROXANA | |||||||
| Bảo hành 5 năm | |||||||
| Ray 3 tầng ROXANA | |||||||

Bấm gọi ngay hôm nay để nhận báo giá gốc tận xưởng và bản vẽ bố trí không gian tối ưu cho ngôi nhà của bạn!









